élargissement

Học thuật
Thân thiện
élargissement

Des ouvriers réalisent l'élargissement d'une rue en ville.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nới rộng, sự mở rộng: Hành động làm cho một không gian, một khu vực hoặc một phạm vi trở nên rộng hơn.
    • (Luật học, pháp lý) Sự phóng thích: Hành động trả tự do cho một tù nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'élargissement de cette autoroute est prévu pour l'année prochaine. (Việc mở rộng đường cao tốc này được dự kiến vào năm tới.)
    • L'élargissement de l'Union européenne a été un processus long. (Sự mở rộng của Liên minh Châu Âu là một quá trình dài.)
    • L'avocat a demandé l'élargissement de son client. (Luật sư đã yêu cầu sự phóng thích cho thân chủ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Élargissement du cercle": mở rộng vòng tròn (thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc kết nạp thêm người vào một nhóm).

    • L'élargissement du cercle des connaissances est bénéfique. (Việc mở rộng vòng tròn hiểu biếtcó lợi.)
  • "Élargissement des compétences": mở rộng thẩm quyền, năng lực.

    • Cet emploi nécessite un élargissement de vos compétences. (Công việc này đòi hỏi sự mở rộng năng lực của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Élargir (động từ): mở rộng, nới rộng.

    • Il faut élargir cette porte. (Cần phải mở rộng cánh cửa này.)
  • Large (tính từ): rộng.

    • Une rue large. (Một con đường rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Extension (sự mở rộng, sự kéo dài).
  • Agrandissement (sự mở rộng, sự phóng to).
  • Libération (sự giải phóng, sự phóng thích - trong ngữ cảnh pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Demander un élargissement: yêu cầu được phóng thích.

    • Le prisonnier a demandé son élargissement. (Người đã yêu cầu được phóng thích.)
  • Procéder à un élargissement: tiến hành việc mở rộng.

    • La ville va procéder à l'élargissement de la place centrale. (Thành phố sẽ tiến hành mở rộng quảng trường trung tâm.)
élargissement

Des ouvriers réalisent l'élargissement d'une rue en ville.

danh từ giống đực
  1. sự nới rộng, sự mở rộng
    • élargissement d'une rue
      sự mở rộng một đường phố
  2. (luật học, pháp lý) sự phóng thích
    • élargissement d'un prisonnier
      sự phóng thích một người

Từ trái nghĩa