restriction
/ris'trikʃn/
Học thuậtThân thiện
Le gouvernement a imposé des restrictions sur la consommation d'eau pendant la sécheresse.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự hạn chế: Hành động đặt ra giới hạn, quy tắc hoặc điều kiện để kiểm soát, giảm bớt hoặc ngăn cản một điều gì đó.
- Điều hạn chế: Một quy định, luật lệ hoặc giới hạn cụ thể được áp đặt.
- Sự hạn chế chi tiêu, sự bớt ăn tiêu: Việc tự nguyện hoặc bắt buộc cắt giảm việc sử dụng tiền bạc hoặc tài nguyên.
- (Số nhiều) Biện pháp hạn chế thực phẩm; thời kỳ hạn chế thực phẩm: Các quy định trong thời kỳ khó khăn (như chiến tranh) nhằm phân phối hoặc giới hạn việc tiêu thụ lương thực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La restriction des naissances est une politique démographique. (Sự hạn chế sinh đẻ là một chính sách dân số.)
- Le gouvernement a imposé une nouvelle restriction sur la liberté de réunion. (Chính phủ đã áp đặt một điều hạn chế mới đối với quyền tự do hội họp.)
- Pendant la guerre, les restrictions alimentaires étaient très sévères. (Trong thời chiến, các biện pháp hạn chế thực phẩm rất nghiêm ngặt.)
- Il faut accepter certaines restrictions pour économiser de l'argent. (Phải chấp nhận một số sự hạn chế chi tiêu để tiết kiệm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sans restriction": không có hạn chế nào, một cách hoàn toàn, vô điều kiện.
- Il a accepté nos conditions sans restriction. (Anh ấy đã chấp nhận các điều kiện của chúng tôi một cách hoàn toàn.)
- Un amour sans restriction. (Một tình yêu vô điều kiện.)
Biến thể và từ gần giống
- Restreindre (động từ): hạn chế, giới hạn.
- Restreindre ses dépenses. (Hạn chế chi tiêu của mình.)
- Restrictif, restrictive (tính từ): có tính chất hạn chế.
- Une mesure restrictive. (Một biện pháp có tính hạn chế.)
- Restreint, restreinte (tính từ): bị hạn chế, giới hạn.
- Un cercle restreint d'amis. (Một vòng tròn bạn bè giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
- Limitation: sự giới hạn.
- Contrainte: sự ràng buộc, sự ép buộc.
- Interdiction: sự cấm đoán.
Từ trái nghĩa
- Liberté: tự do.
- Autorisation: sự cho phép.
- Permission: sự cho phép.
Các cụm từ liên quan
- Apporter des restrictions à quelque chose: Đưa ra những điều hạn chế đối với cái gì.
- Apporter des restrictions au pouvoir de quelqu'un. (Đưa ra những điều hạn chế quyền hạn của ai đó.)
- S'imposer des restrictions: Tự áp đặt sự hạn chế (cho bản thân), tự hạn chế chi tiêu.
- Pour sa santé, il s'impose des restrictions alimentaires. (Vì sức khỏe, anh ấy tự áp đặt những hạn chế về ăn uống cho mình.)
Le gouvernement a imposé des restrictions sur la consommation d'eau pendant la sécheresse.
danh từ giống cái
- sự hạn chế
- Restriction des naissancessự hạn chế sinh đẻ
- điều hạn chế
- Apporter des restrictions au pouvoir quelqu'unđưa ra những điều hạn chế quyền hạn của ai
- sự hạn chế chi tiêu, sự bớt ăn tiêu
- S'imposer des restrictionstự hạn chế chỉ tiêu
- (số nhiều) biện pháp hạn chế thực phẩm; thời kỳ hạn chế thực phẩm
- Marché noir né des restrictionschợ đen do hạn chế thực phẩm mà ra
- sans restrictionhoàn toàn
- Une soumission sans restrictionmột sự phục tùng hoàn toàn