restriction

/ris'trikʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hạn chế
    • Restriction des naissances
      sự hạn chế sinh đẻ
  2. điều hạn chế
    • Apporter des restrictions au pouvoir quelqu'un
      đưa ra những điều hạn chế quyền hạn của ai
  3. sự hạn chế chi tiêu, sự bớt ăn tiêu
    • S'imposer des restrictions
      tự hạn chế chỉ tiêu
  4. (số nhiều) biện pháp hạn chế thực phẩm; thời kỳ hạn chế thực phẩm
    • Marché noir né des restrictions
      chợ đen do hạn chế thực phẩm ra
    • sans restriction
      hoàn toàn
    • Une soumission sans restriction
      một sự phục tùng hoàn toàn
restriction
Le gouvernement a imposé des restrictions sur la consommation d'eau pendant la sécheresse.