élastique

tính từ
  1. đàn hồi, chun
    • Le caoutchouc est élastique
      cao su tính đàn hồi
  2. (nghĩa bóng) mềm dẻo, linh hoạt, tùy tiện
    • Règlement élastique
      quy tắc tùy tiện
danh từ giống đực
  1. vải chun; dây chun
    • avec un élastique
      (thông tục) bủn xỉn, dè sẻn
    • Donner avec un élastique
      cho bủn xỉn, cho mà còn tiếc
danh từ giống cái
  1. (toán học) đường đàn hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

élastique
Le caoutchouc est un matériau très élastique.