électrifier
Học thuậtThân thiện
La compagnie de chemin de fer a décidé d'électrifier cette ligne de montagne.
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Điện khí hóa: Làm cho một hệ thống, một thiết bị hoặc một khu vực hoạt động bằng điện, thay thế các nguồn năng lượng khác.
- Kích thích mạnh mẽ, làm sôi động: (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó hoặc một nhóm người trở nên vô cùng phấn khích, tràn đầy năng lượng.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le gouvernement a décidé d'électrifier les villages isolés. (Chính phủ đã quyết định điện khí hóa các ngôi làng hẻo lánh.)
- Son discours a électrifié la foule. (Bài phát biểu của anh ấy đã kích thích đám đông một cách mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être électrifié": (dạng bị động) được điện khí hóa hoặc cảm thấy bị kích thích mạnh mẽ.
- La région est enfin électrifiée. (Khu vực cuối cùng cũng đã được điện khí hóa.)
- Le public était électrifié par la performance. (Khán giả đã bị kích thích mạnh mẽ bởi màn trình diễn.)
Biến thể và từ gần giống
- Électrification (danh từ giống cái): sự điện khí hóa.
- L'électrification des campagnes est une priorité. (Việc điện khí hóa nông thôn là một ưu tiên.)
- Électrique (tính từ): (thuộc về) điện, dùng điện; (nghĩa bóng) căng thẳng, kịch tính.
- une voiture électrique (một chiếc xe ô tô điện)
- une atmosphère électrique (một bầu không khí căng thẳng/kịch tính)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1 (điện khí hóa): (trang bị điện).
- Nghĩa 2 (kích thích): (làm nhiệt tình), (làm say mê), (khơi dậy sự nhiệt tình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "électrifier")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "électrifier")
La compagnie de chemin de fer a décidé d'électrifier cette ligne de montagne.
ngoại động từ
- điện khí hóa
- électrifier une ligne de chemin de ferđiện khí hóa một đường xe lửa