éosinophilie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học, Sinh vật học) Sự tăng bạch cầu ưa axit (bạch cầu ưa eosin): Một tình trạng trong đó số lượng tế bào bạch cầu eosin (một loại tế bào bạch cầu) trong máu cao hơn mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'éosinophilie est souvent associée aux allergies ou aux infections parasitaires. (Sự tăng bạch cầu ưa eosin thường liên quan đến dị ứng hoặc nhiễmsinh trùng.)
    • Le médecin a détecté une éosinophilie dans les résultats de la prise de sang. (Bác sĩ đã phát hiện sự tăng bạch cầu ưa eosin trong kết quả xét nghiệm máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "éosinophilie sanguine": tăng bạch cầu ưa eosin trong máu.

    • L'éosinophilie sanguine nécessite des examens complémentaires. (Tình trạng tăng bạch cầu ưa eosin trong máu cần các xét nghiệm bổ sung.)
  • "éosinophilie tissulaire": sự hiện diện tăng cao của bạch cầu eosin trong .

    • L'éosinophilie tissulaire est observée dans certaines maladies inflammatoires. (Sự hiện diện tăng cao của bạch cầu eosin trong được quan sát thấy trong một số bệnh viêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Éosinophile (adj, n.m): (tế bào) ưa eosin, bạch cầu ưa axit.

    • Les granulocytes éosinophiles sont un type de globules blancs. (Bạch cầu hạt ưa eosin là một loại tế bào bạch cầu.)
  • Éosinopénie (n.f): sự giảm bạch cầu ưa eosin.

    • L'éosinopénie est moins fréquente que l'éosinophilie. (Sự giảm bạch cầu ưa eosin ít phổ biến hơn sự tăng bạch cầu ưa eosin.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperéosinophilie: tăng bạch cầu ưa eosin (mức độ cao).
  • Augmentation des éosinophiles: sự gia tăng bạch cầu ưa eosin.
Các cụm từ liên quan
  • Présenter une éosinophilie: biểu hiện tăng bạch cầu ưa eosin.

    • Le patient présente une éosinophilie modérée. (Bệnh nhân biểu hiện tăng bạch cầu ưa eosin ở mức độ vừa.)
  • Rechercher une éosinophilie: tìm kiếm/xét nghiệm sự tăng bạch cầu ưa eosin.

    • Il faut rechercher une éosinophilie en cas de symptômes allergiques persistants. (Cần xét nghiệm tìm sự tăng bạch cầu ưa eosin trong trường hợp các triệu chứng dị ứng kéo dài.)
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự tăng bạch cầu ưa eozin

Từ gần giống