épars

Học thuật
Thân thiện
épars

Maisons éparses autour d'un village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rải rác, tản mát: Dùng để mô tả những thứ không tập trung ở một nơi nằmnhiều vị trí khác nhau, cách xa nhau một cách không đều đặn.
    • Lộn xộn, không trật tự: Có thể dùng để mô tả những thứ bị phân tán một cách hỗn độn, không theo một trật tự nào.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Des villages épars dans la montagne. (Những ngôi làng rải rác trên núi.)
    • Ses affaires étaient éparses sur le sol de sa chambre. (Đồ đạc của anh ấy bày tản mát trên sàn phòng ngủ.)
    • Des souvenirs épars lui reviennent à l'esprit. (Những kỷ niệm rời rạc quay trở lại trong tâm trí anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'état épars": ở trạng thái phân tán, rải rác.

    • Les documents étaient à l'état épars, il a fallu des heures pour les trier. (Các tài liệutrong tình trạng rải rác, phải mất hàng giờ để phân loại chúng.)
  • "Feuilles éparses": những chiếc rơi rải rác (thường dùng trong văn chương).

    • Le vent d'automne emportait les feuilles éparses. (Gió mùa thu cuốn đi những chiếc rơi rải rác.)
Biến thể từ gần giống
  • Éparpiller (động từ): làm rải rác, làm vung vãi.

    • Le vent a éparpillé les papiers. (Gió đã làm vung vãi các tờ giấy.)
  • Dispersé (tính từ): phân tán, rải rác (gần nghĩa với 'épars' nhưng thường nhấn mạnh hơn đến hành động bị phân tán ra).

    • Une foule dispersée par la police. (Một đám đông bị cảnh sát giải tán.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispersé: phân tán.
  • Disséminé: rải rác, phân tán (thường trên một diện rộng).
  • Clairsemé: thưa thớt.
Từ trái nghĩa
  • Groupé: được nhóm lại, tập trung.
  • Rassemblé: được tập hợp lại.
  • Concentré: tập trung, cô đọng.
épars

Maisons éparses autour d'un village.

tính từ
  1. rải rác, tản mát
    • Maisons éparses autour d'un village
      những ngôi nhà rải rác xung quanh làng

Từ gần giống