épingler

Học thuật
Thân thiện
épingler

Elle épingler les papiers sur le tableau en liège.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ghim, cài bằng ghim: Hành động dùng một chiếc ghim (épingle) để cố định một vật nào đó.
    • (Thân mật) Bắt giam, bắt giữ: Trong ngôn ngữ thân mật, từ này có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ việc bắt giữ một người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle a épinglé la photo sur le tableau. ( ấy đã ghim tấm ảnh lên bảng.)
    • Le policier a épinglé le voleur dans la ruelle. (Viên cảnh sát đã bắt giam tên trộm trong ngõ hẻm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "épingler quelqu'un sur ses contradictions": Bắt bẻ, chỉ ra sự mâu thuẫn của ai đó.
    • Le journaliste a épinglé le politicien sur ses contradictions. (Nhà báo đã chỉ ra sự mâu thuẫn của chính trị gia.)
  • "épingler un sourire": Gượng cười, nở một nụ cười gượng gạo.
    • Il a épinglé un sourire pour la photo. (Anh ấy gượng cười cho bức ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Épingle (danh từ giống cái): Cái ghim, cái kẹp.
    • une épingle à cheveux (cái kẹp tóc)
  • Épinglette (danh từ giống cái): Một loại ghim nhỏ, huy hiệu nhỏ.
  • Désépingler (ngoại động từ): Tháo ghim ra.
Từ đồng nghĩa
  • Attacher: Buộc, cố định.
  • Fixer: Gắn, cố định.
  • Arrêter: Bắt giữ (nghĩa bóng trong ngôn ngữ thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho động từ này.)

Thành ngữ liên quan
  • Tirer son épingle du jeu: Thoát khỏi tình thế khó khăn một cách khéo léo, rút lui an toàn.
    • Malgré les problèmes, il a réussi à tirer son épingle du jeu. (Bất chấp những rắc rối, anh ấy đã thành công thoát khỏi tình thế một cách khéo léo.)
épingler

Elle épingler les papiers sur le tableau en liège.

ngoại động từ
  1. ghim
    • épingler les papiers
      ghim giấy tờ
  2. (thân mật) bắt giam

Từ chứa "épingler"