épiphyse

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) đầu xương
  2. (giải phẫu) tuyến tùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épiphyse
L'épiphyse est l'extrémité arrondie d'un os long.