éplucheur

Học thuật
Thân thiện
éplucheur

Une femme utilise un éplucheur pour peler une pomme de terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người gọt vỏ, người bóc vỏ: Chỉ ngườicông việc gọt hoặc bóc vỏ rau củ, quả.
    • Dao gọt vỏ: Một loại dụng cụ nhà bếp nhỏ, chuyên dùng để gọt vỏ các loại rau củ như rốt, khoai tây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Dans cette usine de conserve, il travaille comme éplucheur. (Trong nhà máy đồ hộp này, anh ấy làm công việc người gọt vỏ.)
    • Pour préparer la soupe, j'utilise un éplucheur pour les pommes de terre. (Để chuẩn bị món súp, tôi dùng một cái dao gọt vỏ cho khoai tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "éplucheur d'écrevisses": (nghĩa bóng, ) người hay bàn cãi vụn vặt, người hay xét nét chi tiết nhỏ nhặt.
    • Ne sois pas un éplucheur d'écrevisses, l'idée générale est bonne. (Đừng làm người hay xét nét chi tiết, ý tưởng tổng thểtốt rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Éplucher (động từ): gọt vỏ, bóc vỏ.

    • Il faut éplucher les carottes avant de les couper. (Phải gọt vỏ rốt trước khi cắt chúng.)
  • Épluchure (danh từ giống cái): vỏ đã gọt (rau củ, quả).

    • Mets les épluchures dans le bac à compost. (Hãy để những cái vỏ đã gọt vào thùng làm phân ủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Peleur (danh từ): người lột vỏ, người gọt vỏ (ít phổ biến hơn).
  • Coupe-légumes (danh từ): dụng cụ cắt rau củ (có thể bao gồm chức năng gọt vỏ).
éplucheur

Une femme utilise un éplucheur pour peler une pomme de terre.

danh từ giống đực
  1. người nhặt (rau...)
  2. người gọt vỏ, người bóc vỏ; dao gọt cỏ ( rốt, khoai tây..)
    • éplucheur d'écrevisses
      người hay bàn cãi làm nhàm

Từ gần giống