équarrissage

Học thuật
Thân thiện
équarrissage

Un homme utilise un outil pour l'équarrissage d'une poutre en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự đẽo vuông: Hành động cắt, xẻ hoặc đẽo một vật (thườnggỗ hoặc đá) để tạo thành hình dạng vuông vắn hoặc các khối hình học đều đặn.
    • Sự sả thịt (của động vật không ăn thịt được): Quy trình xửxác động vật chết (thườnggia súc) không dùng để làm thực phẩm cho người, nhằm thu hồi các sản phẩm phụ có ích như da, xương, mỡ để sản xuất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'équarrissage de ce tronc d'arbre est nécessaire pour en faire des poutres. (Việc đẽo vuông thân cây nàycần thiết để làm thành các cây .)
    • L'équarrissage des animaux morts est une activité réglementée pour des raisons sanitaires. (Việc sả thịt động vật chếtmột hoạt động được quy định chặt chẽ lý do vệ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Usine d'équarrissage": nhà máy xửxác động vật.
    • Les carcasses sont envoyées à l'usine d'équarrissage. (Các xác động vật được gửi đến nhà máy xử lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Équarrisseur (n): người làm nghề sả thịt/xửxác động vật; cơ sở xửxác động vật.
  • Équarrir (v): đẽo vuông; sả thịt, xửxác động vật.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le bois/la pierre (nghĩa "đẽo vuông"): (sự đẽo thô), (sự đục đẽo).
  • Pour les animaux (nghĩa "sả thịt"): (xửxác động vật), (cắt xẻ động vật chết).
équarrissage

Un homme utilise un outil pour l'équarrissage d'une poutre en bois.

danh từ giống đực
  1. sự đẽo vuông
  2. sự sả thịt (con vật không ăn thịt được, để lấy những còn dùng được)