éreintement

danh từ giống đực
  1. sự làm sụn lưng, sự làm mệt nhọc quá
  2. sự chỉ trích tàn tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éreintement
L'éreintement constant par son patron l'a épuisé.