éruptif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Phát ban: Dùng để mô tả các bệnhhoặc triệu chứng biểu hiện nổi ban, mụn nhọt trên da.
    • (Địa chất, Địa lý) Phun trào: Dùng để mô tả các hiện tượng, vật chất hoặc đặc điểm liên quan đến sự phun trào của núi lửa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La rougeole est une maladie éruptive. (Bệnh sởimột bệnh phát ban.)
    • Le volcan a une activité éruptive intense. (Ngọn núi lửa hoạt động phun trào dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phase éruptive": Giai đoạn phun trào (của núi lửa).

    • La phase éruptive du volcan a duré plusieurs semaines. (Giai đoạn phun trào của núi lửa đã kéo dài nhiều tuần.)
  • "Crise éruptive": Đợt phun trào, cơn phun trào.

    • Une nouvelle crise éruptive a été enregistrée. (Một đợt phun trào mới đã được ghi nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Éruption (danh từ giống cái):

    • Sự phát ban: L'éruption cutanée est un symptôme courant. (Phát ban damột triệu chứng phổ biến.)
    • Sự phun trào: L'éruption volcanique a détruit le village. (Vụ phun trào núi lửa đã phá hủy ngôi làng.)
  • Éruptivité (danh từ giống cái): Tính chất phun trào, khả năng phun trào.

    • L'éruptivité de ce volcan est bien étudiée. (Khả năng phun trào của ngọn núi lửa này đã được nghiên cứu kỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong y học) Exanthémateux: (Thuộc về) phát ban.

    • Une fièvre exanthémateuse. (Cơn sốt phát ban.)
  • (Trong địa chất) Volcanique: (Thuộc về) núi lửa.

    • Une roche volcanique. (Đá núi lửa.)
tính từ
  1. (y học) phát ban
    • Fièvre éruptive
      sốt phát ban
  2. (địa chất, địa lý) phun trào
    • Roche éruptive
      đá phun trào