érysipélateux

Học thuật
Thân thiện
érysipélateux

L'érysipélateux présente une rougeur étendue sur la jambe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) bệnh viêm quầng: Mô tả tình trạng, triệu chứng hoặc nguyên nhân liên quan đến bệnh viêm quầng (érysipèle), một bệnh nhiễm trùng da cấp tính.
    • Giống như bệnh viêm quầng: các biểu hiện tương tự bệnh viêm quầng.
  2. Danh từ:

    • Người bị bệnh viêm quầng: Chỉ người mắc bệnh viêm quầng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une lésion érysipélateuse a été diagnostiquée sur sa jambe. (Một tổn thương do viêm quầng đã được chẩn đoán trên chân của anh ấy.)
    • Les symptômes érysipélateux incluent une rougeur cutanée bien délimitée et de la fièvre. (Các triệu chứng của bệnh viêm quầng bao gồm mảng đỏ da ranh giới sốt.)
  • Danh từ:

    • L'érysipélateux a été admis à l'hôpital pour un traitement antibiotique. (Người bị viêm quầng đã được nhập viện để điều trị bằng kháng sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y khoa, từ này thường được dùng với tư cách tính từ để mô tả đặc điểm lâm sàng (ví dụ: - mảng da viêm quầng) hoặc thể bệnh (ví dụ: - thể viêm quầng).
Biến thể từ gần giống
  • Érysipèle (danh từ giống đực): Bệnh viêm quầng. Đâytừ gốc.
    • L'érysipèle est une infection bactérienne de la peau. (Viêm quầngmột bệnh nhiễm trùng da do vi khuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour érysipèle (danh từ): Người bị viêm quầng (cách nói thông thường hơn).
  • Relatif à l'érysipèle (tính từ): (Thuộc) về bệnh viêm quầng.
érysipélateux

L'érysipélateux présente une rougeur étendue sur la jambe.

tính từ
  1. xem érysipèle
danh từ
  1. (y học) người bị viêm quầng