érythémateux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về ban đỏ, có tính chất ban đỏ: Từ này mô tả tình trạng, đặc điểm hoặc liên quan đến chứng đỏ da (ban đỏ), thường là do viêm hoặc giãn mạch máu dưới da.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une éruption érythémateuse est apparue sur son bras. (Một vết phát ban có tính chất ban đỏ đã xuất hiện trên cánh tay cô ấy.)
- Le lupus peut se manifester par une éruption cutanée érythémateuse. (Bệnh lupus có thể biểu hiện bằng một phát ban da dạng ban đỏ.)
- Le médecin a diagnostiqué une lésion érythémateuse. (Bác sĩ đã chẩn đoán một tổn thương dạng ban đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong y học lâm sàng: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các triệu chứng da liễu trong hồ sơ bệnh án hoặc chẩn đoán.
- La phase aiguë se caractérise par une plaque érythémateuse. (Giai đoạn cấp tính được đặc trưng bởi một mảng da có ban đỏ.)
Trong mô tả triệu chứng: Thường đi kèm với các từ mô tả hình thái như "macule" (vết), "plaque" (mảng), "éruption" (phát ban).
- Présence de macules érythémateuses sur le tronc. (Có sự hiện diện của các vết ban đỏ trên thân mình.)
Biến thể và từ gần giống
Érythème (danh từ): Ban đỏ, chứng đỏ da.
- L'érythème fessier est courant chez les nourrissons. (Ban đỏ do tã lót phổ biến ở trẻ sơ sinh.)
Érythémateux là dạng tính từ của danh từ érythème.
Từ đồng nghĩa
- Érythémique (tính từ): Có nghĩa tương tự, thuộc về ban đỏ. (Lưu ý: Đây là một biến thể ít phổ biến hơn).
- Rougeâtre (tính từ): Hơi đỏ, ám chỉ màu sắc nhưng không mang ý nghĩa y học chính xác như "érythémateux".
Lưu ý
- Tính từ giống cái: érythémateuse.
- Tính từ giống đực số nhiều: érythémateux.
- Tính từ giống cái số nhiều: érythémateuses.
tính từ
- xem érythème