ésotérique

Học thuật
Thân thiện
ésotérique

Une personne lit un livre ésotérique dans une bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bí truyền: Chỉ những kiến thức, học thuyết hoặc giáochỉ được truyền dạy cho một nhóm người nhỏ, được chọn lọc, không phổ biến ra công chúng.
    • Bí hiểm, khó hiểu: (Nghĩa rộng) Chỉ những điều bí ẩn, phức tạp, chỉ có thể hiểu được bởi những người kiến thức chuyên sâu hoặc người trong cuộc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une doctrine ésotérique. (Một giáobí truyền.)
    • Ses explications sont trop ésotériques pour le grand public. (Những giải thích của anh ấy quá bí hiểm đối với công chúng.)
    • Il s'intéresse aux sciences ésotériques. (Anh ấy quan tâm đến các khoa học bí truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un langage ésotérique": Một ngôn ngữ bí hiểm, khó hiểu, thường dùng trong một nhóm chuyên gia hoặc người theo một học thuyết nào đó.

    • Les informaticiens utilisent parfois un langage ésotérique pour les non-initiés. (Các chuyên gia tin học đôi khi sử dụng một ngôn ngữ bí hiểm đối với người ngoài ngành.)
  • "Un savoir ésotérique": Một tri thức bí truyền, không phải ai cũng có thể tiếp cận.

    • Ce livre prétend dévoiler un savoir ésotérique ancien. (Cuốn sách này tuyên bố tiết lộ một tri thức bí truyền cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ésotérisme (danh từ): Thuyết bí truyền, sự nghiên cứu về các giáobí mật.

    • L'ésotérisme étudie les traditions secrètes. (Thuyết bí truyền nghiên cứu các truyền thống bí mật.)
  • Exotérique (tính từ): Đối lập với "ésotérique", chỉ những điều phổ biến, công khai, dành cho đại chúng.

    • Un enseignement exotérique. (Một sự giảng dạy phổ biến, công khai.)
Từ đồng nghĩa
  • Occulte: Huyền bí, bí ẩn.
  • Hermétique: Khó hiểu, bí hiểm (như phong cách văn chương).
  • Secret: Bí mật.
  • Abstrus: Trừu tượng, khó hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Rester ésotérique: Vẫn cònđiều bí hiểm (đối với ai đó).
    • Ses motivations restent ésotériques pour moi. (Động cơ của anh ta vẫnđiều bí hiểm đối với tôi.)
ésotérique

Une personne lit un livre ésotérique dans une bibliothèque.

tính từ
  1. bí truyền
    • Science ésotérique
      khoa học bí truyền
  2. (nghĩa rộng) bí hiểm, khó hiểu
    • Langage ésotérique
      ngôn ngữ bí hiểm