ét-xăng

Học thuật
Thân thiện
ét-xăng

Một người đàn ông đang đổ ét-xăng vào xe máy của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiên liệu lỏng, trong suốt, dễ bay hơi, được chưng cất từ dầu mỏ, dùng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong: "ét-xăng" tên gọi của một loại chất lỏng dùng làm nhiên liệu phổ biến.
    • () Cách gọi của xăng: "ét-xăng" từ nguồn gốc từ tiếng Pháp ("essence"), thường được dùng trong giai đoạn trước đây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe máy này chạy bằng ét-xăng. (Chiếc xe máy này sử dụng xăng làm nhiên liệu.)
    • Giá ét-xăng lại tăng vào sáng nay. (Giá xăng lại tăng vào sáng nay.)
    • Trong các văn bản , người ta thường ghi "ét-xăng" thay vì "xăng". (Trong các tài liệu , từ "xăng" thường được viết "ét-xăng".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đổ ét-xăng": hành động nạp nhiên liệu xăng vào bình chứa của phương tiện.

    • Anh ấy dừng xe bên đường để đổ ét-xăng. (Anh ấy dừng xe ở ven đường để đổ xăng.)
  • "Khét mùi ét-xăng": mùi đặc trưng của xăng.

    • Căn gara khét mùi ét-xăng. (Căn gara mùi xăng rất nồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xăng: (danh từ) từ thuần Việt, cách gọi phổ biến hiện nay thay thế cho "ét-xăng".

    • Cần phải thay đổi thói quen tiết kiệm xăng. (Cần phải thay đổi thói quen để tiết kiệm nhiên liệu xăng.)
  • Nhiên liệu: (danh từ) từ chỉ chung các chất dùng để cung cấp năng lượng, trong đó xăng.

    • Máy phát điện này dùng nhiều loại nhiên liệu khác nhau. (Máy phát điện này có thể sử dụng nhiều loại chất đốt khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Xăng: nhiên liệu lỏng cho động cơ.
  • Nhiên liệu lỏng: chất đốtdạng lỏng.
Lưu ý về từ vựng
  • "Ét-xăng" từ nguồn gốc từ tiếng Pháp ("essence"). Trong tiếng Việt hiện đại, từ "xăng" được sử dụng phổ biến hơn đã thay thế hoàn toàn từ "ét-xăng" trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp văn bản hành chính.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản hoặc được một số ít người cao tuổi sử dụng.
ét-xăng

Một người đàn ông đang đổ ét-xăng vào xe máy của mình.

  1. X. Dầu xăng.