état-major

danh từ giống đực
  1. bộ tham mưu
    • L'état-major de division
      bộ tham mưu sư đoàn
    • L'état-major d'un parti
      bộ tham mưu một đảng, bộ phận lãnh đạo một đảng
état-major
L'état-major examine une grande carte stratégique.