éthylène

Học thuật
Thân thiện
éthylène

L'éthylène est utilisé pour faire mûrir les bananes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Etilen: Một hợp chất hữu cơ không màu, dễ cháy, có mùi ngọt nhẹ, là một hydrocarbon không no đơn giản nhất với công thức hóa học C₂H₄. một loại khí quan trọng trong công nghiệp hóa chất cũngmột hormone thực vật tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'éthylène est largement utilisé pour produire des matières plastiques. (Etilen được sử dụng rộng rãi để sản xuất chất dẻo.)
    • La production d'éthylène est une étape clé en pétrochimie. (Việc sản xuất etilen là một bước then chốt trong hóa dầu.)
    • Certains fruits, comme les bananes, libèrent de l'éthylène pour mûrir. (Một số loại trái cây, như chuối, giải phóng etilen để chín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gaz d'éthylène": khí etilen.

    • Le gaz d'éthylène doit être manipulé avec précaution. (Khí etilen phải được xửmột cách thận trọng.)
  • "Unité de production d'éthylène": phân xưởng/đơn vị sản xuất etilen.

    • Une nouvelle unité de production d'éthylène a été inaugurée. (Một phân xưởng sản xuất etilen mới đã được khánh thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Éthylénique (adj): (thuộc về) etilen.

    • Un lien éthylénique (một liên kết etilen).
  • Polyéthylène (n.m): polyetylen (một loại nhựa được sản xuất từ etilen).

    • Un sac en polyéthylène (một túi nhựa polyetylen).
Từ đồng nghĩa
  • Éthène: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của etilen.
    • L'éthène est un alcène. (Eten là một anken.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ hóa học này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ hóa học này)

éthylène

L'éthylène est utilisé pour faire mûrir les bananes.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) etilen