étiologie

Học thuật
Thân thiện
étiologie

L'étiologie de cette maladie est encore étudiée par les chercheurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nguyên nhân học: Môn khoa học nghiên cứu về các nguyên nhân gây ra bệnh tật hoặc các hiện tượng bất thường.
    • Bệnh căn học: Chuyên ngành y học tập trung vào việc tìm hiểu nguồn gốc nguyên nhân của các loại bệnh.
    • Hệ nguyên nhân: Toàn bộ các yếu tố, điều kiện dẫn đến sự phát sinh của một bệnh cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'étiologie de cette maladie rare reste inconnue. (Bệnh căn học của căn bệnh hiếm gặp này vẫn chưa được biết đến.)
    • Les recherches en étiologie sont cruciales pour la prévention. (Các nghiên cứu về nguyên nhân họcrất quan trọng cho việc phòng ngừa.)
    • Déterminer l'étiologie exacte est la première étape du traitement. (Xác định hệ nguyên nhân chính xácbước đầu tiên của việc điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étiologie multifactorielle": Bệnh căn đa yếu tố, chỉ một bệnhxuất phát từ sự kết hợp của nhiều nguyên nhân (di truyền, môi trường, lối sống...).

    • De nombreuses maladies chroniques ont une étiologie multifactorielle. (Nhiều bệnh mãn tính bệnh căn đa yếu tố.)
  • "Étiologie infectieuse": Nguyên nhân nhiễm trùng, chỉ các bệnh gây ra bởi vi sinh vật như vi khuẩn, virus.

    • La pneumonie a souvent une étiologie infectieuse. (Viêm phổi thường nguyên nhân nhiễm trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Étiologique (tính từ): thuộc về nguyên nhân học, bệnh căn học.

    • Un diagnostic étiologique (một chẩn đoán tìm nguyên nhân).
  • Étiopathogénie (danh từ giống cái): bệnh nguyên học, nghiên cứu về cơ chế phát sinh phát triển của bệnh từ nguyên nhân.

Từ đồng nghĩa
  • Causalité: quan hệ nhân quả.
  • Origine: nguồn gốc, căn nguyên.
Các cụm từ liên quan
  • Recherche étiologique: công cuộc tìm kiếm nguyên nhân.

    • La recherche étiologique a duré plusieurs mois. (Cuộc tìm kiếm nguyên nhân đã kéo dài nhiều tháng.)
  • Facteur étiologique: yếu tố nguyên nhân.

    • Le tabagisme est un facteur étiologique majeur du cancer du poumon. (Hút thuốcmột yếu tố nguyên nhân chính của bệnh ung thư phổi.)
étiologie

L'étiologie de cette maladie est encore étudiée par les chercheurs.

danh từ giống cái
  1. nguyên nhân học
  2. bệnh căn học
  3. hệ nguyên nhân