étoupille
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Ngòi nổ: Một bộ phận nhỏ, thường chứa chất dễ cháy, dùng để kích nổ một lượng thuốc nổ lớn hơn trong các loại đạn dược hoặc vật liệu nổ.
- (Sử học) Bấc ngòi (đại bác): Trong lịch sử, đặc biệt là thời kỳ sử dụng đại bác nạp đạn từ miệng nòng, đây là một loại dây dẫn lửa (thường là dây bấc) dùng để châm ngòi cho thuốc phóng trong nòng pháo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'artificier a inséré l'étoupille avec précaution. (Người phụ trách chất nổ đã lắp ngòi nổ một cách thận trọng.)
- Au XVIIIe siècle, le servant pointait l'étoupille vers la lumière pour allumer le canon. (Vào thế kỷ XVIII, pháo thủ chĩa bấc ngòi về phía ngọn lửa để châm ngòi khẩu đại bác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mettre l'étoupille à feu": Châm ngòi, kích nổ (theo nghĩa đen).
- Avant de se mettre à l'abri, il a mis l'étoupille à feu. (Trước khi tìm chỗ ẩn nấp, anh ta đã châm ngòi.)
Biến thể và từ gần giống
- Étoupiller (động từ): Lắp ngòi nổ, gắn ngòi nổ vào.
- Il faut étoupiller le détonateur avant de l'utiliser. (Phải lắp ngòi nổ vào kíp nổ trước khi sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
- Amorce (nữ): Kíp nổ, hạt nổ (thường nhỏ hơn, dùng trong đạn súng trường hoặc pháo hoa).
- Détonateur (nam): Kíp nổ, bộ phận gây nổ (thường chỉ một thiết bị hoàn chỉnh hơn để khởi phát vụ nổ chính).
Lưu ý
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên ngành như quân sự, khai khoáng, lịch sử quân sự hoặc pháo hoa.
- Nghĩa "bấc ngòi (đại bác)" mang tính lịch sử và thường chỉ xuất hiện trong các văn bản mô tả về pháo binh thời xưa.
danh từ giống cái
- ngòi nổ
- (sử học) bấc ngòi (đại bác)