étourdissement

Học thuật
Thân thiện
étourdissement

Une personne s'arrête et se tient la tête à cause d'un étourdissement soudain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự choáng váng: Cảm giác chóng mặt, mất thăng bằng tạm thời, thường do chấn thương, bệnhhoặc tác động bên ngoài.
    • Sự ngây ngất: Trạng thái say mê, mê mẩn đến mức quên hết mọi thứ xung quanh, thường do cảm xúc hoặc niềm vui quá lớn.
    • Sự khuây khỏa: Hành động hoặc trạng thái làm cho tinh thần nhẹ nhõm, quên đi những muộn phiền, lo lắng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'étourdissement après le coup était intense. (Cơn choáng váng sau đánh thật dữ dội.)
    • Elle éprouvait un étourdissement joyeux en écoutant cette musique. ( ấy cảm thấy một sự ngây ngất vui sướng khi nghe bản nhạc này.)
    • Une promenade en forêt procure un certain étourdissement. (Một buổi đi dạo trong rừng mang lại một sự khuây khỏa nào đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être pris d'étourdissement": bị choáng váng, bị chóng mặt đột ngột.

    • Il a été pris d'étourdissement en se levant trop vite. (Anh ấy bị choáng váng khi đứng dậy quá nhanh.)
  • "un étourdissement des sens": sự mê hoặc, choáng ngợp của các giác quan.

    • La beauté du paysage causa un étourdissement des sens. (Vẻ đẹp của phong cảnh gây ra một sự choáng ngợp của các giác quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Étourdir (động từ): làm choáng váng, làm cho mê mẩn.

    • Le bruit l'étourdit. (Tiếng ồn làm anh ta choáng váng.)
  • Étourdi, étourdie (tính từ): hấp tấp, bồng bột; choáng váng.

    • C'est une personne étourdie. (Đómột người hấp tấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vertige: chóng mặt, choáng váng (nhấn mạnh cảm giác quay cuồng).
  • Éblouissement: sự chói mắt, sự choáng ngợp (thường do ánh sáng hoặc vẻ đẹp).
  • Ivresse: sự say, sự ngây ngất (nghĩa đen nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Tomber dans l'étourdissement: rơi vào trạng thái ngây ngất/quên lãng.
    • Elle tomba dans l'étourdissement en dansant. ( ấy rơi vào trạng thái ngây ngất khi đang nhảy múa.)
étourdissement

Une personne s'arrête et se tient la tête à cause d'un étourdissement soudain.

danh từ giống đực
  1. sự choáng váng
  2. sự ngây ngất
  3. sự khuây khỏa