étranglé

tính từ
  1. thắt lại, nghẹt lại
    • Passage étranglé
      lối đi nghẹt lại
    • Hernie étranglée
      (y học) thoát vị (bị) nghẹt
    • voix étranglée
      giọng nghẹn ngào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "étranglé"

étranglé
Le chat a la gorge étranglée par son collier.