étêter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hớt ngọn, cắt ngọn (cây): Hành động cắt bỏ phần ngọn hoặc chồi non của một cây, thường để kiểm soát sự phát triển hoặc tạo hình.
    • Chặt đầu, cắt bỏ phần đầu: Hành động cắt bỏ phần đầu của một vật thể, chẳng hạn như một cây đinh hoặc một con .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut étêter ce poirier pour qu'il donne plus de fruits. (Phải hớt ngọn cây này để ra nhiều quả hơn.)
    • Pour le fixer solidement, il a étêté le clou avec une pince. (Để cố định chắc chắn, anh ta đã chặt đầu đinh bằng một cái kìm.)
    • Les pêcheurs étêtent les morues avant de les saler. (Những người đánh cá chặt đầu moruy trước khi ướp muối chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étêter une haie": Cắt tỉa ngọn hàng rào cây.

    • Le jardinier étête la haie pour qu'elle reste à hauteur réglementaire. (Người làm vườn cắt tỉa ngọn hàng rào cây để giữ ở chiều cao theo quy định.)
  • "Étêter une flèche" (nghĩa bóng): Làm giảm bớt, làm mất đi phần cao nhất hoặc tinh túy nhất của một thứ đó.

    • Cette décision étête nos ambitions. (Quyết định này làm giảm bớt tham vọng của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Étêtage (danh từ): Hành động hớt ngọn, chặt đầu; kỹ thuật cắt tỉa cây.
  • Étêteur (danh từ): Người hoặc dụng cụ chuyên dùng để hớt ngọn, chặt đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Couper la tête (de): Cắt đầu (của).
  • Ébrancher (một phần): Tỉa cành (một phần, khi nói về cây cối).
  • Élaguer (phần ngọn): Tỉa, chặt bớt (phần ngọn cây).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho động từ "étêter".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "étêter".

ngoại động từ
  1. hớt ngọn
    • étêter un poirier
      hớt ngọn cây
  2. chặt đầu
    • étêter un clou
      chặt đầu đinh
    • étêter les morues
      chặt đầu moruy

Từ gần giống