évidence

danh từ giống cái
  1. sự hiển nhiên, sự rõ ràng
  2. điều hiển nhiên
    • de toute évidence
      rõ ràng, chắc chắn
    • mettre en évidence
      làm cho minh bạch; làm nổi bật
    • se rendre à l'évidence
      chịuđúng, chịuphải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

évidence
La preuve est mise en évidence par les faits.