incertitude

/in'sə:titju:d/
danh từ giống cái
  1. sự không chắc chắn, sự không chắc, sự bấp bênh
  2. sự không nhất quyết, sự lưỡng lự
    • Être dans l'incertitude
      lưỡng lự điều không chắc, điều khó dự kiến
    • Les lendemains remplis d'incertitudes
      những ngày mai đầy những điều khó dự kiến
  3. (số nhiều) điều lưỡng lự, tâm trạng lưỡng lự
    • Être dans les incertitudes
      trong tâm trạng lưỡng lự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incertitude
Une personne regarde un chemin qui se divise en deux, avec une expression d'incertitude.