évolutionniste

Học thuật
Thân thiện
évolutionniste

Un évolutionniste étudie les fossiles dans un musée d'histoire naturelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • Người theo thuyết tiến hóa: Một người ủng hộ hoặc là tín đồ của thuyết tiến hóa, đặc biệtthuyết tiến hóa sinh học do Charles Darwin những người khác đề xuất.
    • Nhà tiến hóa học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về các quá trình tiến hóa.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết tiến hóa: Liên quan đến hoặc dựa trên các nguyêncủa thuyết tiến hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Charles Darwin est un évolutionniste célèbre. (Charles Darwin là một người theo thuyết tiến hóa nổi tiếng.)
    • Les évolutionnistes étudient comment les espèces changent au fil du temps. (Các nhà tiến hóa học nghiên cứu cách các loài thay đổi theo thời gian.)
  • Tính từ:

    • Une théorie évolutionniste. (Một học thuyết (thuộc về) thuyết tiến hóa.)
    • La pensée évolutionniste a transformé la biologie. (Tư tưởng tiến hóa đã biến đổi ngành sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un débat entre créationnistes et évolutionnistes": Một cuộc tranh luận giữa những người theo thuyết sáng tạo những người theo thuyết tiến hóa.
    • Ce débat oppose souvent les créationnistes aux évolutionnistes. (Cuộc tranh luận này thường đối lập những người theo thuyết sáng tạo với những người theo thuyết tiến hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Évolutionnisme (danh từ giống đực): Thuyết tiến hóa.

    • L'évolutionnisme est un courant de pensée scientifique. (Thuyết tiến hóamột trào lưu tư tưởng khoa học.)
  • Évolutif/Évolutive (tính từ): ( tính) tiến hóa, biến đổi (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong học thuyết).

    • Un processus évolutif. (Một quá trình tiến hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Darwinien/Darwinienne (tính từ/danh từ): (Người) theo thuyết Darwin, (thuộc về) thuyết Darwin.
    • Une interprétation darwinienne de l'évolution. (Một cách giải thích theo thuyết Darwin về sự tiến hóa.)
Từ trái nghĩa
  • Créationniste (tính từ/danh từ): (Người) theo thuyết sáng tạo, (thuộc về) thuyết sáng tạo.
    • Les arguments créationnistes. (Những lập luận theo thuyết sáng tạo.)
    • Un créationniste. (Một người theo thuyết sáng tạo.)
évolutionniste

Un évolutionniste étudie les fossiles dans un musée d'histoire naturelle.

tính từ
  1. xem évolutionnisme
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết tiến hóa

Từ trái nghĩa