điếu

điếu

Ông cụ ngồi bên hiên nhà, chậm rãi hút điếu cày.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ống hút thuốc: Một dụng cụ dùng để hút thuốc, thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, phần chứa thuốc phần để hút.
    • Điếu thuốc (nói tắt): Một điếu thuốc lá đã được cuốn sẵn hoặc sản xuất công nghiệp.
    • Một lượng nhỏ thuốc hút: Chỉ một phần thuốc hút, thường một lần hút.
  2. Động từ:

    • Viếng, phân ưu: Hành động đến thăm bày tỏ lời chia buồn với gia đình người qua đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ ngồi bên hiên nhà, chậm rãi hút điếu cày.
    • Anh ấy hút một điếu thuốc mỗi khi căng thẳng.
    • Bác mới mua được cái điếu bát mới, rất đẹp.
  • Động từ:

    • Cả gia đình tôi sẽ điếu ông ngoại vào sáng mai.
    • Hàng xóm láng giềng đều đến điếu khi nhà tang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điếu văn": Bài văn đọc trong lễ tang để tưởng nhớ ca ngợi người đã khuất.

    • Bài điếu văn do người con trai cả đọc khiến mọi người đều xúc động.
  • "Điếu thuốc lào": Chỉ một lần hút thuốc lào (một loại thuốc hút truyền thống) bằng điếu cày.

    • Sau bữa cơm, ông thường hút một điếu thuốc lào cho tiêu cơm.
Biến thể từ gần giống
  • Điếu cày (danh từ): Loại điếu hút thuốc lào truyền thống của Việt Nam, thường làm bằng tre, gỗ, kích thước lớn.
  • Điếu bát (danh từ): Loại điếu nhỏ, thường làm bằng sứ hoặc kim loại, dùng để hút thuốc lá.
  • Điếu văn (danh từ): Xemmục trên.
  • Viếng (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa động từ của "điếu", chỉ hành động thăm hỏi, chia buồn trong tang lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ hút thuốc): Tẩu, ống điếu.
  • Danh từ (thuốc lá): Điếu thuốc, cây thuốc.
  • Động từ (viếng tang): Viếng, phân ưu, chia buồn.
Các cụm từ liên quan
  • Hút điếu: Hành động sử dụng điếu để hút thuốc.
    • Ông lão thích ngồi hóng gió hút điếu thuốc lào.
  • Đốt điếu: Châm lửa cho một điếu thuốc.
    • Anh ta đốt điếu thuốc cuối cùng trong bao.
  • Đến điếu: Đến để viếng tang.
    • Rất đông người thân đã đến điếu trong ngày tang lễ.
Thành ngữ liên quan
  • Một điếu thuốc bằng một bát cơm: Thành ngữ so sánh, ý nói hút thuốc tốn kém, lãng phí.
  • Cháy điếu: (Nghĩa bóng) Chỉ việc thất bại, hỏng việc một cách nhanh chóng, giống như một điếu thuốc cháy hết rất nhanh.
    • Kế hoạch kinh doanh mới cháy điếu chỉ sau một tháng.