đăm

đăm

Tay đăm cầm một quả táo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bên phải: Từ cổ, dùng để chỉ bên phải (thường dùng cho tay, chân). Đây nghĩa gốc, hiện nay ít được sử dụng độc lập trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tay đăm cầm đao. (Tay phải cầm đao.)
    • Chân đăm bước trước. (Chân phải bước trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đăm đăm": (tính từ) chỉ cái nhìn chăm chú, dán mắt vào một điểm.

    • Anh ấy nhìn đăm đăm vào bức tranh. (Anh ấy nhìn chăm chú vào bức tranh.)
  • "đăm chiêu": (tính từ) trầm ngâm, suy nghĩ miên man, có vẻ lo lắng.

    • Gương mặt anh ta trông rất đăm chiêu. (Gương mặt anh ta trông rất trầm ngâm, lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đăm đắm (tính từ): say đắm, chăm chú đầy cảm xúc (thường yêu thương, nhớ nhung).

    • Ánh mắt đăm đắm nhìn theo. (Ánh mắt say đắm nhìn theo.)
  • Chiêu: (tính từ, cổ) bên trái, trái ngược với "đăm".

    • Tay chiêu. (Tay trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Phải: bên phải (nghĩa hiện đại, thông dụng).
  • Hữu: bên phải (từ Hán Việt, trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Chân đăm đá chân chiêu: Thành ngữ mô tả dáng đi loạng choạng, chân nọ đá vào chân kia, như người say rượu hoặc mất thăng bằng. Nghĩa bóng chỉ sự lúng túng, vụng về, thiếu chuyên nghiệp.
    • Anh ta bước vào phòng với dáng đi chân đăm đá chân chiêu. (Anh ta bước vào phòng với dáng đi loạng choạng.)
    • Công việc mới khiến ấy làm ăn chân đăm đá chân chiêu. (Công việc mới khiến ấy làm ăn lúng túng, vụng về.)