đăm

  1. (arch.) droit (en parlant de la main; du pied)
    • chân đăm đá chân chiêu
      marcher en chancelant; tituber (le pied droit heurtant le pied gauche)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đăm"

đăm
Tay đăm cầm một quả táo.