đưỡn
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho căng, thẳng ra: "đưỡn" chỉ hành động kéo hoặc đẩy một bộ phận cơ thể (thường là lưng, ngực, bụng) ra phía trước hoặc lên trên để tạo độ thẳng, căng.
- Ỉa, phóng ra: (thô tục) "đưỡn" còn được dùng để chỉ hành động đại tiện, đặc biệt là khi phân bị khô hoặc cần rặn mạnh.
Ví dụ sử dụng
Làm cho căng, thẳng ra:
- Nó đưỡn ngực ra để tỏ vẻ tự tin. (Nó ưỡn ngực lên để thể hiện sự tự tin.)
- Cô ấy đưỡn lưng sau khi ngồi lâu. (Cô ấy duỗi thẳng lưng ra sau một thời gian ngồi lâu.)
Ỉa, phóng ra (thô tục):
- Con chó đưỡn một bãi giữa đường. (Con chó ỉa một đống phân giữa đường.)
- Đừng có đưỡn bừa bãi ở chỗ này. (Đừng có phóng uế lung tung ở chỗ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đưỡn đờ": (từ láy, nghĩa mạnh hơn) chỉ hành động ưỡn ra một cách thô thiển hoặc kéo dài.
- Nó đưỡn đờ cả người ra, chẳng chịu làm gì. (Nó nằm ườn ra, không chịu làm việc gì.)
"đưỡn ngực": cụm từ chỉ việc ưỡn ngực ra để khoe khoang hoặc thể hiện sức mạnh.
- Anh ta đưỡn ngực bước vào phòng họp. (Anh ta ưỡn ngực ra, bước vào phòng họp với vẻ đầy tự hào.)
Biến thể và từ gần giống
ưỡn: (động từ) đồng nghĩa với "đưỡn" nhưng phổ biến hơn trong văn nói và viết.
- Cô ấy ưỡn người ra để vươn vai. (Cô ấy duỗi người ra để vươn vai.)
đường đưỡn: (từ láy, nghĩa mạnh hơn) chỉ sự ưỡn ra một cách căng cứng hoặc kéo dài.
- Cái lưng đường đưỡn của ông lão. (Cái lưng ưỡn căng cứng của ông lão.)
Từ đồng nghĩa
- ưỡn: duỗi thẳng hoặc kéo căng ra.
- duỗi: làm thẳng ra, không còn co lại.
- rặn: (thô tục) dùng sức để đẩy phân ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
- Đưỡn ngực như gà chọi: ưỡn ngực ra một cách kiêu hãnh, như gà chọi sắp đá.
- Thằng bé đưỡn ngực như gà chọi khi được khen. (Thằng bé ưỡn ngực ra vẻ tự hào khi được khen ngợi.)