đưỡn

đưỡn

Một cậu bé đang đưỡn người trên xà đơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho căng, thẳng ra: "đưỡn" chỉ hành động kéo hoặc đẩy một bộ phận cơ thể (thường lưng, ngực, bụng) ra phía trước hoặc lên trên để tạo độ thẳng, căng.
    • Ỉa, phóng ra: (thô tục) "đưỡn" còn được dùng để chỉ hành động đại tiện, đặc biệt khi phân bị khô hoặc cần rặn mạnh.
dụ sử dụng
  • Làm cho căng, thẳng ra:

    • đưỡn ngực ra để tỏ vẻ tự tin. ( ưỡn ngực lên để thể hiện sự tự tin.)
    • ấy đưỡn lưng sau khi ngồi lâu. ( ấy duỗi thẳng lưng ra sau một thời gian ngồi lâu.)
  • Ỉa, phóng ra (thô tục):

    • Con chó đưỡn một bãi giữa đường. (Con chó ỉa một đống phân giữa đường.)
    • Đừng đưỡn bừa bãichỗ này. (Đừng phóng uế lung tungchỗ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưỡn đờ": (từ láy, nghĩa mạnh hơn) chỉ hành động ưỡn ra một cách thô thiển hoặc kéo dài.

    • đưỡn đờ cả người ra, chẳng chịu làm . ( nằm ườn ra, không chịu làm việc .)
  • "đưỡn ngực": cụm từ chỉ việc ưỡn ngực ra để khoe khoang hoặc thể hiện sức mạnh.

    • Anh ta đưỡn ngực bước vào phòng họp. (Anh ta ưỡn ngực ra, bước vào phòng họp với vẻ đầy tự hào.)
Biến thể từ gần giống
  • ưỡn: (động từ) đồng nghĩa với "đưỡn" nhưng phổ biến hơn trong văn nói viết.

    • ấy ưỡn người ra để vươn vai. ( ấy duỗi người ra để vươn vai.)
  • đường đưỡn: (từ láy, nghĩa mạnh hơn) chỉ sự ưỡn ra một cách căng cứng hoặc kéo dài.

    • Cái lưng đường đưỡn của ông lão. (Cái lưng ưỡn căng cứng của ông lão.)
Từ đồng nghĩa
  • ưỡn: duỗi thẳng hoặc kéo căng ra.
  • duỗi: làm thẳng ra, không còn co lại.
  • rặn: (thô tục) dùng sức để đẩy phân ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Đưỡn ngực như gà chọi: ưỡn ngực ra một cách kiêu hãnh, như gà chọi sắp đá.
    • Thằng đưỡn ngực như gà chọi khi được khen. (Thằng ưỡn ngực ra vẻ tự hào khi được khen ngợi.)