ướm

Học thuật
Thân thiện
ướm

Cô ấy ướm thử đôi giày mới vào chân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt thử, mặc thử để xem vừa vặn, phù hợp không: Hành động thử một vật đó (như quần áo, giày dép) lên người hoặc một vị trí để kiểm tra kích thước, hình dáng.
    • Nói thử, hỏi thử để thăm dò ý kiến, phản ứng: Hành động đưa ra một ý kiến, câu hỏi một cách gián tiếp, nhẹ nhàng để xem xét thái độ hoặc sự đồng ý của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Thử đồ vật):

    • ấy đang ướm chiếc áo dài mới trước gương. ( ấy đang mặc thử chiếc áo dài mới trước gương.)
    • Anh thợ ướm cánh cửa vào khung để xem khít không. (Anh thợ đặt thử cánh cửa vào khung để xem khít không.)
  • Động từ (Nghĩa 2 - Thăm dò ý kiến):

    • Anh ta ướm lời hỏi xem mọi người đồng ý với kế hoạch không. (Anh ta nói thử để hỏi xem mọi người đồng ý với kế hoạch không.)
    • Tôi chỉ ướm ý về chuyến du lịch, bố mẹ đã rất hào hứng. (Tôi chỉ nói thử ý định về chuyến du lịch, bố mẹ đã rất hào hứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ướm thử": Nhấn mạnh hành động thử, thường dùng cho đồ vật.

    • Khách hàng được quyền ướm thử quần áo trước khi mua. (Khách hàng được quyền mặc thử quần áo trước khi mua.)
  • "Ướm ý" / "Ướm lời": Cụm từ cố định chỉ việc thăm dò ý kiến một cách tế nhị.

    • Hãy ướm ý ấy trước khi chính thức ngỏ lời cầu hôn. (Hãy thăm dò ý ấy trước khi chính thức ngỏ lời cầu hôn.)
  • "Câu hỏi ướm": Một câu hỏi mang tính chất thăm dò.

    • Đó chỉ một câu hỏi ướm, anh đừng trả lời vội. (Đó chỉ một câu hỏi thăm dò, anh đừng trả lời vội.)
Biến thể từ gần giống
  • Thử: Động từnghĩa rộng hơn, chỉ việc làm một cái đó để kiểm tra. "Ướm" thường cụ thể tế nhị hơn.
  • Đo: Động từ chỉ việc dùng dụng cụ để xác định kích thước, khác với "ướm" hành động đặt thử trực tiếp.
  • Dò hỏi / Thăm dò: Các động từ gần nghĩa với "ướm" trong ngữ cảnh thăm dò ý kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Thử: Kiểm tra xem phù hợp hay hoạt động tốt không.
  • Thăm dò: Tìm hiểu một cách kín đáo ý kiến, thái độ của ai đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ướm" trong tiếng Việt thường đứng độc lập hoặc đi với một tân ngữ trực tiếp, ít hình thành các cụm động từ theo cấu trúc "phrasal verb" như trong tiếng Anh. Các cách dùng chính đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "ướm" một cách độc lập. Hành động "ướm" thường xuất hiện trong các cụm từ miêu tả như "ướm ý", "ướm lời").

ướm

Cô ấy ướm thử đôi giày mới vào chân.

  1. đg. 1 Đặt thử vào để xem vừa, hợp không. Ướm giày. Mặc ướm thử. Ướm cánh cửa vào khung. 2 Nói thử để thăm dò ý kiến xem thuận không. Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý. Chỉ mới ướm đã chối đây đẩy. Câu hỏi ướm.