chuôm

Học thuật
Thân thiện
chuôm

Một người nông dân đang thả chuôm xuống nước ở ngoài đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ trũng đọng nướcngoài đồng, thường được tạo ra hoặc sử dụng để nuôi : Một vũng nước tự nhiên hoặc nhân tạokhu vực đồng ruộng, có thể thả cành cây xuống để tạo nơi trú ẩn cho .
    • Cành cây được thả xuống nước làm chỗcho : Bản thân những cành cây được chủ ý thả xuống ao, hồ, chuôm để tụ tập sinh sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - vũng nước):

    • Bà con nông dân đang tát nước từ cái chuôm để bắt . (Người dân đang tát cạn nước từ cái chuôm để bắt .)
    • Ông ấy định đào chuômgóc ruộng để thả cá trê. (Ông ấy định đào một cái hố chứa nướcgóc ruộng để thả cá trê.)
  • Danh từ (nghĩa 2 - cành cây):

    • Muốn nhiều , trước hết phải thả chuôm xuống ao. (Muốn nhiều , trước tiên phải thả các cành cây xuống ao.)
    • Những chuôm bằng cành tre nơi trú ẩn lý tưởng cho . (Những đám cành tre thả dưới nước nơi trú ẩn lý tưởng cho đàn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tát chuôm": Hành động tát cạn nướcmột cái chuôm để bắt .

    • Mùa khô, người ta thường tát chuôm để thu hoạch . (Vào mùa khô, người ta thường tát cạn các vũng nước để bắt .)
  • "Đào chuôm": Hành động đào, tạo ra một cái chuôm.

    • Khu đất trũng này thích hợp để đào chuôm nuôi . (Khu đất trũng này thích hợp để đào thành hố chứa nước nuôi .)
  • "Thả chuôm": Hành động thả các cành cây xuống nước để dụ đến ở.

    • Sau khi thả chuôm vài tháng, có thể kéo lên để bắt . (Sau khi thả cành cây xuống nước vài tháng, có thể kéo chúng lên để bắt .)
Biến thể từ gần giống
  • Chà (danh từ): Cũng có nghĩacành cây, vật liệu (thường cây, tre) được thả xuống nước cho trú. Đây một từ đồng nghĩa rất gần với nghĩa thứ hai của "chuôm".
    • Đánh bằng cách giật chà. (Bắt bằng cách giật các đám cành cây dưới nước lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Vũng nước, ao nhỏ (cho nghĩa 1): Chỉ những chỗ trũng đọng nước kích thước nhỏ.
  • Bãi cây, đám cây (cho nghĩa 2, trong ngữ cảnh dưới nước).
Ghi chú về phạm vi sử dụng
  • Từ "chuôm" mang đậm sắc thái địa phương thường được sử dụng trong ngôn ngữ nông thôn, gắn liền với hoạt động nuôi trồng thủy sản quy mô nhỏđồng ruộng.
  • Khái niệm này ít phổ biến trong ngữ cảnh đô thị hiện đại.
chuôm

Một người nông dân đang thả chuôm xuống nước ở ngoài đồng.

  1. d. 1 Chỗ trũng đọng nướcngoài đồng, thường thả cành cây cho ở. Tát chuôm. Đào chuôm. 2 Cành cây thả xuống nước cho ở; chà. Thả chuôm.