ếnh

  1. Swell (nói về bụng)
    • Uống nhiều nước quá ễnh bụng
      To have a swelling belly for having drunk too munch water.
  2. (đùa) Be big with child
    • Con mới một tuổi đã ễnh bụng ra rồi
      To be already big with child while the baby one has previously had is hardly one

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ếnh
Cậu bé uống nhiều nước quá nên bụng ếnh ra.