ớt

  1. d. Cây nhỏ cùng họ với , hoa trắng, quả chín màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. Cay như ớt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ớt
Cô ấy thêm một quả ớt đỏ vào món ăn.