bank

Không tìm thấy từ "bank"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bờ (sông, hồ, kênh) : Phần đất cao dọc theo mép nước của một con sông, hồ, hoặc kênh rạch. Đống, ụ (chất thành đống) : Một khối lượng lớn vật chất (như đất, cát, tuyết, mây) được chất đống lên hoặc tích tụ thành hình dạng dài. Ngân hàng : Một tổ chức tài chính nhận tiền gửi, cho vay và cung cấp các dịch vụ tài chính khác. Dãy, hàng (các vật giống nhau) : Một dãy hoặc một nh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A financial institution : A business that accepts deposits, makes loans, and provides other financial services. The land alongside a river or lake : The raised ground bordering a body of water. A slope or incline : A long mound or ridge, often of earth or snow; also, the sideways tilt of a road, aircraft, or track in a turn. An arrangement in a row or tier : A set or series of...

See full definition →