boss

/bɔs/
danh từ
  1. (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)
  3. tay cừ (trong môn ); nhàđịch
ngoại động từ
  1. (từ lóng) chỉ huy, điều khiển
    • to the show
      quán xuyến mọi việc
danh từ
  1. cái bướu
  2. (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi
  3. (địa ,địa chất) thế cán, thế bướu
  4. (kiến trúc) chỗ xây nổi lên
danh từ, động từ
  1. (như) bos

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "boss"

boss
The boss hired three more men for the new job.