tính từ - bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ
- đồi bại, thối nát, mục nát
- bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)
IDIOMS - corrupt practices
- cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)
ngoại động từ - mua chuộc, đút lót, hối lộ
- sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)
nội động từ - hư hỏng, thối nát, đồi bại
|