living
Words Mentioning "living"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuộc sống, sự sinh sống : Trạng thái đang sống, đang tồn tại; hoặc cách thức sinh hoạt, mưu sinh của một người. Người đang sống : Dùng để chỉ những cá nhân còn sống, đối lập với người đã chết. Nghề nghiệp, sinh kế : Công việc hoặc phương thức mà qua đó một người kiếm tiền để sống. Tính từ : Đang sống, còn sống : Có sự sống, không phải là vô tri vô giác hoặc đã chết. Hiện đa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Currently alive : Refers to organisms that are not dead; having life. Still in existence or active use : Describes things, like languages or traditions, that are currently used or practiced, not extinct or obsolete. True to life; very realistic : Used to describe something that is a very accurate or lifelike representation. Pertaining to the lives of living people : Relat...
See full definition →