miss
Words Mentioning "miss"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cô, quý cô : Một danh xưng dùng trước họ hoặc tên của một phụ nữ chưa kết hôn. Sự trượt, sự không trúng : Hành động không đạt được mục tiêu, không chạm tới hoặc không bắt gặp được điều gì đó. Sự thiếu vắng : Cảm giác hoặc tình trạng không có mặt của ai đó hoặc cái gì đó. Động từ : Không trúng, không bắt gặp : Không đạt tới, không chạm vào, hoặc không gặp được mục tiêu dự đị...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cô : Danh hiệu hoặc cách xưng hô lịch sự dành cho một phụ nữ chưa kết hôn, thường đặt trước họ hoặc tên đầy đủ. Hoa khôi : Người phụ nữ đẹp nhất, người chiến thắng trong một cuộc thi sắc đẹp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Bonjour, Mademoiselle Dupont. (Xin chào, cô Dupont.) Miss France 2023 est très élégante. (Hoa khôi nước Pháp 2023 rất thanh lịch.) La miss d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A title for an unmarried woman or girl : Used before a name as a polite form of address. A failure to hit, reach, or connect : An instance of not making contact with a target or not achieving something intended. (Informal) A young woman : A term for a girl or young lady. Verb : To fail to hit, reach, or make contact with : To not strike a target or arrive at a destination. To...
See full definition →