Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
pitch
/pitʃ/

danh từ
  • hắc ín

ngoại động từ
  • quét hắc ín, gắn bằng hắc ín

danh từ
  • sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
    • a headlong pitch from a rock
      sự lao người từ một tảng đá xuống
  • (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)
  • sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)
  • độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)
  • độ cao (của giọng...)
  • mức độ
    • to come to such a pitch that...
      đến mức độ là...
    • anger is at its highest pitch
      cơn giận đến cực độ
  • độ dốc; độ dốc của mái nhà
  • số hàng bày bán ở chợ
  • chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)
  • (kỹ thuật) bước, bước răng
    • screw pitch
      bước đinh ốc

ngoại động từ
  • cắm, dựng (lều, trại)
    • to pitch tents
      cắm lều, cắm trại
  • cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)
    • to pitch wickets
      (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)
  • bày bán hàng ở chợ
  • lát đá (một con đường)
  • ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích
    • to pitch the ball
      ném bóng (chơi crickê)
    • to pitch hay into the cart
      hất cỏ khô lên xe bò
  • (từ lóng) kể (chuyện...)
  • (âm nhạc) lấy (giọng)
    • to pitch one's voice higher
      lấy giọng cao hơn
  • (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng

nội động từ
  • cắm lều, cắm trại, dựng trại
  • (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)
IDIOMS
  • to pitch in
    • (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc
  • to pitch into
    • (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp
    • đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai)
    • xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì)
  • to pitch upon
    • ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ
Related words




Search for pitch in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt