sound

Không tìm thấy từ "sound"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Âm thanh, tiếng động : Những gì có thể nghe được, được tạo ra bởi sự rung động và truyền qua không khí hoặc các môi trường khác. Ấn tượng, vẻ bề ngoài (từ thông tin nghe được) : Cảm giác hoặc ấn tượng mà một lời nói, ý kiến tạo ra. Eo biển : Một vùng nước biển hẹp, tương đối rộng, nối hai vùng nước lớn hơn hoặc nằm giữa đất liền và một hòn đảo. Tính từ : Lành mạnh, tráng ki...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Something that is heard; a noise or tone : "sound" refers to vibrations that travel through air or another medium and can be heard when they reach a person's or animal's ear. A particular auditory impression : "sound" can also mean the specific quality or character of a noise. A long, wide ocean inlet or a narrow sea channel : In geography, "sound" is a body of water, larger t...

See full definition →