Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
trick
/trik/

danh từ
  • mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
    • the trick took him in completely
      nó hoàn toàn bị mắc mưu
    • there must be some trick about it
      có cái gì gian trá bịp bợm trong đó
  • trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch
    • to be up to one's old tricks again
      lại dở những trò xỏ lá
    • to play a trick on someone
      xỏ chơi ai một vố
  • ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề
  • trò, trò khéo
    • conjuring trick
      trò nhanh tay, trò ảo thuật
    • to teach a dog tricks
      dạy cho làm trò
  • thói, tật
    • the has the trick of using slangs
      nó có cái tật hay dùng tiếng lóng
  • nước bài
    • to take (win) a trick
      được ăn một nước bài
  • (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái
IDIOMS
  • to be up to a trick or two
    • khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở
  • I don't know the trick of it
    • tôi không biết mẹo
  • to know a trick worth two of that
    • biết một ngón hay hơn
  • that will do the trick
    • (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy
  • tricks of fortune
    • những trò trở trêu của số mệnh
  • whole bag of tricks
    • (xem) bag

ngoại động từ
  • lừa, đánh lừa, lừa gạt
    • to trick someone into doing something
      lừa ai làm gì
    • to trick someone out of something
      lừa gạt ai lấy cái gì
IDIOMS
  • to trick out (up)
    • trang điểm, trang sức
Related words




Search for trick in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt