Áo gấm đai vàng

Direct English translation

A brocade robe and a golden belt.

Equivalent English version

In clover

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh đỗ đạt, làm quan được hưởng vinh hoa hiển đạt trong xã hội phong kiến. Thường dùng để nói đến sự thành công rực rỡ, vẻ vang tột bậc.
English explanation
Refers to the glory of passing the examinations, becoming an official, and enjoying high honor in feudal society. It is used to describe splendid, prestigious success.