Áo vải cơm rau
Direct English translation
Clothes of coarse cloth, rice and vegetables.
Equivalent English version
Simple living and high thinking
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cuộc sống nghèo nhưng giản dị, đạm bạc và thanh bần. Thường dùng để nói về cảnh sống thiếu thốn vật chất mà vẫn yên phận hoặc giữ nếp sống mộc mạc.
English explanation
Refers to a poor, simple, frugal way of life. It is used to describe material hardship together with a plain and modest lifestyle.
Variants