Ông mất của kia, bà được của nọ
Direct English translation
That man loses this thing, that woman gains that thing.
Equivalent English version
You scratch my back and I'll scratch yours
Giải thích tiếng Việt
Chỉ quan hệ có qua có lại: một bên bỏ ra cái này thì bên kia cũng đáp lại bằng cái khác, nên đôi bên đều có phần được mất tương xứng. Cách nói nhấn vào sự bù đắp, trao đổi ngang bằng trong ứng xử hay lợi ích.
English explanation
Refers to a reciprocal relationship in which one side gives up something and the other responds with something else, so the exchange balances out. It emphasizes mutual compensation and give-and-take in dealings or benefits.
Variants
- Ông đưa chân giò, bà thò chai rượu
- Ông có cái giò, bà thò chai rượu
- Ông mất của kia, bà chìa của nọ
- Ông mất chân giò, bà thò chai rượu
- Bánh ít trao đi, bánh quy trao lại
- Bánh ít trao đi, bánh dì trao lại
- Bánh ít đi bánh quy lại
- Quan hệ có đi có lại bánh giầy
- Bà vớt chân giò, ông thò chai rượu
- Ông bỏ cái giò, bà thò chai rượu
- Ông có cái giò, bà thò nai rượu
- Ông mất cái giò, bà thò chai rượu