ái quốc

Học thuật
Thân thiện
ái quốc

Một nhà ái quốc đang cầm lá cờ tổ quốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lòng yêu nước, gắn bó sẵn sàng hy sinh Tổ quốc: "ái quốc" dùng để mô tả tình cảm, tinh thần hoặc hành động thể hiện lòng yêu nước sâu sắc.
    • Thuộc về lòng yêu nước: "ái quốc" cũng có thể dùng như một yếu tố cấu tạo để chỉ tính chất liên quan đến lòng yêu nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tinh thần ái quốc của nhân dân nguồn sức mạnh vô địch. (Tinh thần yêu nước của nhân dân nguồn sức mạnh vô địch.)
    • Ông ấy một nhà hoạt động ái quốc chân chính. (Ông ấy một nhà hoạt động yêu nước chân chính.)
    • Lòng ái quốc được thể hiện qua những hành động cụ thể. (Lòng yêu nước được thể hiện qua những hành động cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa ái quốc": Hệ tư tưởng hoặc tinh thần đề cao lòng yêu nước, sự trung thành sẵn sàng bảo vệ đất nước.
    • Chủ nghĩa ái quốc khác với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi.
  • "Nhà ái quốc": Danh từ chỉ người lòng yêu nước nồng nàn, thường dùng để chỉ các anh hùng, liệt sĩ, các nhà hoạt động độc lập dân tộc.
    • Nguyễn Ái Quốc tên gọi khác của Chủ tịch Hồ Chí Minh, vị lãnh tụ ái quốc vĩ đại của dân tộc Việt Nam.
Biến thể từ gần giống
  • Yêu nước (động từ, tính từ): Từ đồng nghĩa, thông dụng phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày. "Ái quốc" thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc dùng trong văn chương, chính luận.
    • Truyền thống yêu nước.
  • Ái quốc gia (tính từ): Cách nói , đồng nghĩa với "ái quốc".
  • Vị quốc (tính từ, từ Hán Việt cổ): nước, hy sinh nước. Thường dùng trong các cụm như "vị quốc vong thân" ( nước quên mình).
Từ đồng nghĩa
  • Yêu nước: lòng yêu Tổ quốc.
  • Trung thành với Tổ quốc: Luôn một lòng hướng về bảo vệ đất nước.
  • Nồng nàn tình yêu đất nước: (Cụm từ) Nhấn mạnh mức độ sâu sắc của tình cảm.
Từ trái nghĩa
  • Phản quốc: hành động chống lại, làm hại đến lợi ích của đất nước.
  • Vong bản: Quên gốc, quên nguồn cội, không còn lòng yêu nước.
  • Hèn nhát: (Trong ngữ cảnh này) Không dám đứng lên đất nước.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách": (Thành ngữ Hán Việt) Đất nước hưng thịnh hay suy vong, người dân thường cũng trách nhiệm. Thể hiện tinh thần trách nhiệm ái quốc của mỗi công dân.
  • "Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh": (Tục ngữ) Khi đất nước bị xâm lăng, mọi người đều phải đứng lên chống giặc, thể hiện tinh thần ái quốc của toàn dân.
ái quốc

Một nhà ái quốc đang cầm lá cờ tổ quốc.

  1. đgt. Yêu nước: giàu lòng ái quốc nhà ái quốc vĩ đại.
  2. 1 () h. Lộc Bình, t. Lạng Sơn.
  3. 2 () h. Nam Sách, t. Hải Dương.

Từ chứa "ái quốc"