ám chỉ

verb
  1. To insinuate, to allude to, to hint (at)
    • qua bài diễn văn khai mạc, ông cảnh sát trưởng muốn ám chỉ thói quan liêu đáng trách của lực lượng cảnh sát địa phương
      by the inaugural speech, the chief constable wishes to allude to the blameworthy bureaucracy of the local police
    • anh ám chỉ rằng tôi ngu chứ ?
      do you want to imply that I am stupid?
    • bức biếm hoạ này ám chỉ những người thích nhìn đồng hồ trông cho mau đến giờ về
      this caricature makes an allusion to the clock-watchers
    • thái độ hống hách của ta ám chỉ rằng các anh thuộc cấp của ta
      her authoritative attitude insinuates that you are her subordinates
    • anh ta giơ năm ngón tay lên ám chỉ phải hối lộ năm trăm đô la Mỹ
      the fact he raises his five fingers hints at a requisite bribe of USD 500

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ám chỉ
Câu nói của cô ấy ám chỉ một sự việc đã xảy ra.