ám hiệu

  1. dt. (H. ám: ngầm; hiệu: dấu hiệu) Dấu hiệu kín, không cho người khác biết: Thấy lửa ám hiệu đã lại quay sang (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ám hiệu"

ám hiệu
Thấy lửa ám hiệu, họ lập tức rút lui.