ám thị

  1. đg. 1 (id.). Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp. 2 Dùng tác động tâmlàm cho người khác tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định của mình. Ám thị bằng thôi miên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ám thị
Một người thôi miên dùng ám thị để giúp bệnh nhân thư giãn.