áo choàng

Học thuật
Thân thiện
áo choàng

Bác sĩ mặc áo choàng trắng trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại áo rộng, dài thường đến đầu gối, được mặc bên ngoài quần áo thường: Mục đích chính để giữ vệ sinh cho quần áo bên trong trong khi làm việc, hoặc để giữ ấm cơ thể khi trời lạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các bác sĩ mặc áo choàng trắng khi khám bệnh.
    • Trời đông giá rét, ấy khoác thêm một chiếc áo choàng dày bên ngoài.
    • Sau khi tắm, anh ấy lau khô người mặc áo choàng tắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áo choàng bác sĩ": chỉ loại áo choàng trắng đặc trưng dành cho nhân viên y tế.

    • Hình ảnh áo choàng bác sĩ tượng trưng cho sự cứu chữa lòng tin.
  • "áo choàng choàng" (dùng nhấn mạnh): diễn tả hành động khoác áo một cách nhanh chóng hoặc tạm thời.

    • Cậu áo choàng choàng một cái rồi chạy ra ngoài ngay.
Biến thể từ liên quan
  • Áo bờ-lu: (từ mượn tiếng Pháp "blouse") - thường chỉ loại áo dài, rộng, tay dài, dùng trong một số ngành nghề hoặc thời trang.
  • Áo khoác ngoài: từ chung chỉ các loại áo mặc bên ngoài cùng.
  • Áo choàng tắm: loại áo choàng đặc biệt làm bằng chất liệu thấm nước, dùng mặc sau khi tắm.
Từ đồng nghĩa
  • Áo khoác: từnghĩa rộng hơn, chỉ chung các loại áo mặc ngoài.
  • Áo măng-: (từ mượn tiếng Pháp "manteau") - thường chỉ áo khoác dài, kiểu dáng thời trang, giữ ấm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Khoác áo choàng": (nghĩa bóng) đảm nhận một vai trò, vị trí mang tính chất bảo vệ, che chở hoặc chuyên môn.

    • Anh ấy khoác áo choàng huấn luyện viên cho đội bóng trẻ.
  • "Cởi áo choàng": (nghĩa bóng) rời bỏ một vị trí, nghề nghiệp mang tính đặc thù (như nghề y).

    • Sau nhiều năm gắn bó, vị bác sĩ già đã cởi áo choàng về hưu.
áo choàng

Bác sĩ mặc áo choàng trắng trong phòng khám.

  1. d. Áo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc hoặc để chống rét.